Chi tiết ngày

Ngày 22/02/1974 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Ngọ (Sa Trung Kim), âm lịch mùng 1 tháng Hai âm lịch, hắc đạo do sao Bạch Hổ trực nhật, trực Định và sao Ngưu trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Tý và không phạm ngày kiêng kỵ nào của lịch Việt.

Trung bình

22/02/1974

Trung bình. Ngày Giáp Ngọ, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu.

51/100
Âm lịchmùng 1 tháng Hai âm lịch
NgàyGiáp NgọSa Trung Kim
Tháng / NămBính DầnNăm Giáp Dần
Thần trực nhậtBạch HổHắc đạo
Thập nhị trựcTrực ĐịnhỔn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
Nhị thập bát túSao NgưuHung tú

Việc nên làm

Tạc tượng, vẽ tranh thờKhai quangTạ thầnLập đàn trai tiếuĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Cắt may quần áoMay màn trướngTháo dỡĐộng thổThượng lương (cất nóc)An sàng (kê giường)An hương (đặt bát hương)Xây miếu, đềnTreo biển hiệuGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhận người vào nhàXuất hànhSửa chữa nhà cửaNạp tài, thu tiềnĐốn câyTháo nướcXuất hỏa (dời bát hương)Mua gia súcTắm gội tẩy trầnLắp cửa

Việc nên tránh

Lợp nhàTrồng trọtAn tángĐặt bếp

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcCầu tài, Gặp quý nhân, Cưới hỏi
Dần03:00-05:00Bạch Hổ
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Thìn07:00-09:00Thiên Lao
Tỵ09:00-11:00Huyền Vũ
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mùi13:00-15:00Câu Trần
Thân15:00-17:00Thanh LongĐính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Tuất19:00-21:00Thiên Hình
Hợi21:00-23:00Chu Tước

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý.

Giáp TýBính TýMậu TýCanh TýNhâm Tý

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thời ĐứcDân NhậtTam HợpLâm NhậtThiên MãThời ÂmMinh Phệ

Hung sát

Tử KhíPhục NhậtBạch Hổ

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Bạch Hổ — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Định hợp với việc tổng quan. Ổn định, cưới hỏi, ký kết, nhập trạch. Kỵ kiện tụng, đi xa.
  • Nhị thập bát tú: sao Ngưu, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Tam Hợp.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ gặp bất lợi.
Ngày này xung tuổi Mậu Tý. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/1974

Nếu ngày 22/02/1974 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 22/02/1974 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/1974 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 22/02/1974

Xung tuổi Mậu Tý (Chuột), kỵ với người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.