Chi tiết ngày

Ngày 14/02/1975 có tốt không?

Đây là ngày Tân Mão (Tùng Bách Mộc), âm lịch mùng 4 tháng Giêng âm lịch, hắc đạo do sao Chu Tước trực nhật, trực Trừ và sao Cang trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Ất Dậu và không phạm ngày kiêng kỵ nào của lịch Việt.

Trung bình

14/02/1975

Trung bình. Ngày Tân Mão, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang.

51/100
Âm lịchmùng 4 tháng Giêng âm lịch
NgàyTân MãoTùng Bách Mộc
Tháng / NămMậu DầnNăm Ất Mão
Thần trực nhậtChu TướcHắc đạo
Thập nhị trựcTrực TrừTrừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị thập bát túSao CangHung tú

Việc nên làm

Tế tự, cúng lễLập đàn trai tiếuCắt may quần áoMay màn trướngLễ trưởng thànhĐính ướcNạp thái (dạm ngõ)Cưới hỏiNhập trạch (về nhà mới)An hương (đặt bát hương)Tạ thổNhập liệmChuyển linh cữuPhá thổ (mộ phần)Dựng biaGặp gỡ họ hàng, bạn bèXuất hànhCầu phúcCầu tự (cầu con)Thượng lương (cất nóc)Tháo nước

Việc nên tránh

Đào giếng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Sửu01:00-03:00Câu Trần
Dần03:00-05:00Thanh LongCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Mão05:00-07:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Nhập trạch (về nhà mới), An táng
Thìn07:00-09:00Thiên Hình
Tỵ09:00-11:00Chu Tước
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Mùi13:00-15:00Thiên Đức
Thân15:00-17:00Bạch Hổ
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngCầu tự (cầu con), Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất19:00-21:00Thiên Lao
Hợi21:00-23:00Huyền Vũ

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu.

Quý DậuẤt DậuĐinh DậuKỷ DậuTân Dậu

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnChính Đông

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt Đức HợpQuan NhậtCát KỳBất TươngNgọc VũNgũ HợpMinh Phệ Đối

Hung sát

Đại ThờiĐại BạiHàm Trì

Luận nhanh

  • Ngày hắc đạo, thần trực nhật là Chu Tước — nên chọn giờ hoàng đạo để bù lại.
  • Trực Trừ hợp với việc tổng quan. Trừ cũ đón mới, chữa bệnh, dọn dẹp. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
  • Nhị thập bát tú: sao Cang, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Nguyệt Đức Hợp.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Tân không nên nấu nướng cỗ bàn lớn, dễ hỏng việc.
  • Ngày Mão không nên đào giếng, nước dễ đục.
Ngày này xung tuổi Ất Dậu. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/1975

Nếu ngày 14/02/1975 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 14/02/1975 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/1975 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 14/02/1975

Xung tuổi Ất Dậu (Gà), kỵ với người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.