Chi tiết ngày

Ngày 15/02/1975 có tốt không?

Đây là ngày Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy), âm lịch mùng 5 tháng Giêng âm lịch, hoàng đạo do sao Kim Quỹ trực nhật, trực Mãn và sao Đê trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Bính Tuất, đồng thời phạm Ngày Nguyệt Kỵ.

Trung bình

15/02/1975

Trung bình. Ngày Nhâm Thìn, hoàng đạo, trực Mãn, sao Đê.

56/100
Ngày này rơi vào 1 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.
Âm lịchmùng 5 tháng Giêng âm lịch
NgàyNhâm ThìnTrường Lưu Thủy
Tháng / NămMậu DầnNăm Ất Mão
Thần trực nhậtKim QuỹHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực MãnViên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
Nhị thập bát túSao ĐêHung tú

Việc nên làm

An sàng (kê giường)May màn trướngNhập trạch (về nhà mới)Vấn danhNạp thái (dạm ngõ)Cầu tự (cầu con)Tế tự, cúng lễMở kho

Việc nên tránh

Lập đàn trai tiếuĐặt bếpAn táng

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thiên Lao
Sửu01:00-03:00Huyền Vũ
Dần03:00-05:00Tư MệnhCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch (về nhà mới)
Mão05:00-07:00Câu Trần
Thìn07:00-09:00Thanh LongCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Xuất hành
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lập đàn trai tiếu
Ngọ11:00-13:00Thiên Hình
Mùi13:00-15:00Chu Tước
Thân15:00-17:00Kim Quỹ
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcCầu tự (cầu con), Cưới hỏi, Chuyển nhà
Tuất19:00-21:00Bạch Hổ
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất.

Giáp TuấtBính TuấtMậu TuấtCanh TuấtNhâm Tuất

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Nam

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Thiên Đức HợpNguyệt KhôngThủ NhậtThiên VuPhúc ĐứcLục NghiKim ĐườngKim Quỹ

Hung sát

Yếm ĐốiChiêu DaoCửu KhôngCửu KhảmCửu Tiêu

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Kim Quỹ.
  • Trực Mãn: Viên mãn, cầu tài, tế tự, nhập kho. Kỵ nhậm chức, uống thuốc.
  • Nhị thập bát tú: sao Đê, thuộc nhóm hung tú.
  • Có cát thần trọng yếu: Thiên Đức Hợp.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch — kiêng xuất hành xa và các việc trọng đại.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Nhâm không nên khơi thông dòng nước, dễ gặp tai họa.
  • Ngày Thìn không nên khóc than, dễ chuốc chuyện buồn.
Ngày này xung tuổi Bính Tuất. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 2/1975

Nếu ngày 15/02/1975 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 15/02/1975 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 2/1975 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 15/02/1975

Xung tuổi Bính Tuất (Chó), kỵ với người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.