Xem ngày theo việc

Xem ngày cưới hỏi tháng 4/2026

Ngày cưới hỏi cần trực và cát thần thuận cho hôn sự, đồng thời tránh ngày lịch pháp ghi kỵ giá thú và các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ.

8 ngày điểm cao nhất cho cưới hỏi trong tháng 4/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc cưới hỏi: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc cưới hỏi có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 22/4Thứ TưNgày tốt · 100/100Ngày Bính Dần, mùng 6 tháng Ba âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 3/4Thứ SáuNgày tốt · 91/100Ngày Đinh Mùi, 16 tháng Hai âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 2/4Thứ NămNgày tốt · 83/100Ngày Bính Ngọ, 15 tháng Hai âm lịch, trực BìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 13/4Thứ HaiNgày tốt · 83/100Ngày Đinh Tỵ, 26 tháng Hai âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 10/4Thứ SáuNgày tốt · 82/100Ngày Giáp Dần, 23 tháng Hai âm lịch, trực Khai · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  6. 8/4Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Nhâm Tý, 21 tháng Hai âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  7. 17/4Thứ SáuNgày khá · 73/100Ngày Tân Dậu, mùng 1 tháng Ba âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  8. 5/4Chủ nhậtNgày khá · 64/100Ngày Kỷ Dậu, 18 tháng Hai âm lịch, trực Chấp · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 4/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc cưới hỏi. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 6/4Thứ HaiNên cân nhắc · 1/100Ngày Canh Tuất, 19 tháng Hai âm lịch, trực Phá
  2. 11/4Thứ BảyNên cân nhắc · 1/100Ngày Ất Mão, 24 tháng Hai âm lịch, trực Bế · Ngày Sát Chủ dương
  3. 21/4Thứ BaNên cân nhắc · 3/100Ngày Ất Sửu, mùng 5 tháng Ba âm lịch, trực Thu · Ngày Nguyệt Kỵ
  4. 18/4Thứ BảyNên cân nhắc · 12/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 2 tháng Ba âm lịch, trực Phá

Xem ngày cưới hỏi các tháng khác