Xem ngày theo việc

Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày cưới hỏi cần trực và cát thần thuận cho hôn sự, đồng thời tránh ngày lịch pháp ghi kỵ giá thú và các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2026

  1. 4/9Thứ SáuNgày khá · 76/100Ngày Tân Tỵ, 23 tháng Bảy âm lịch, trực Thu · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 30/9Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Đinh Mùi, 20 tháng Tám âm lịch, trực Khai · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 17/9Thứ NămNgày khá · 71/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 7 tháng Tám âm lịch, trực Thu · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 5/9Thứ BảyNgày khá · 67/100Ngày Nhâm Ngọ, 24 tháng Bảy âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 9/9Thứ TưNgày khá · 66/100Ngày Bính Tuất, 28 tháng Bảy âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 9/2026 →

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2026

  1. 25/10Chủ nhậtNgày tốt · 93/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 13/10Thứ BaNgày tốt · 92/100Ngày Canh Thân, mùng 4 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  3. 14/10Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Tân Dậu, mùng 5 tháng Chín âm lịch, trực Bế · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 20/10Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Đinh Mão, 11 tháng Chín âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 19/10Thứ HaiNgày khá · 64/100Ngày Bính Dần, mùng 10 tháng Chín âm lịch, trực Định · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Xem đầy đủ tháng 10/2026 →

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2026

  1. 6/11Thứ SáuNgày tốt · 92/100Ngày Giáp Thân, 28 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 4/11Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Nhâm Ngọ, 26 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  3. 9/11Thứ HaiNgày khá · 73/100Ngày Đinh Hợi, mùng 1 tháng Mười âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 17/11Thứ BaNgày khá · 70/100Ngày Ất Mùi, mùng 9 tháng Mười âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 12/11Thứ NămNgày khá · 68/100Ngày Canh Dần, mùng 4 tháng Mười âm lịch, trực BìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Xem đầy đủ tháng 11/2026 →

Bảng trên xếp hạng theo lịch pháp chung. Cùng một ngày vẫn có thể xung tuổi người đứng chủ sự.Tìm ngày cưới hỏi đẹp nhất theo ngày tháng năm sinh của bạn
Chọn ngày theo Bát Tự

Chọn tháng khác