Xem ngày theo việc

Xem ngày tốt xuất hành

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

Ngày tốt xuất hành tháng 9/2026

  1. 20/9Chủ nhậtNgày tốt · 84/100Ngày Đinh Dậu, mùng 10 tháng Tám âm lịch, trực Kiến · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 9/9Thứ TưNgày khá · 75/100Ngày Bính Tuất, 28 tháng Bảy âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 30/9Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Đinh Mùi, 20 tháng Tám âm lịch, trực Khai · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 29/9Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Bính Ngọ, 19 tháng Tám âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 5/9Thứ BảyNgày khá · 67/100Ngày Nhâm Ngọ, 24 tháng Bảy âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Xem đầy đủ tháng 9/2026 →

Ngày tốt xuất hành tháng 10/2026

  1. 28/10Thứ TưNgày tốt · 95/100Ngày Ất Hợi, 19 tháng Chín âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 25/10Chủ nhậtNgày tốt · 93/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  3. 13/10Thứ BaNgày tốt · 92/100Ngày Canh Thân, mùng 4 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  4. 15/10Thứ NămNgày khá · 75/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 6 tháng Chín âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 2/10Thứ SáuNgày khá · 70/100Ngày Kỷ Dậu, 22 tháng Tám âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Xem đầy đủ tháng 10/2026 →

Ngày tốt xuất hành tháng 11/2026

  1. 6/11Thứ SáuNgày tốt · 92/100Ngày Giáp Thân, 28 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 9/11Thứ HaiNgày tốt · 82/100Ngày Đinh Hợi, mùng 1 tháng Mười âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 29/11Chủ nhậtNgày khá · 75/100Ngày Đinh Mùi, 21 tháng Mười âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 4/11Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Nhâm Ngọ, 26 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 21/11Thứ BảyNgày khá · 74/100Ngày Kỷ Hợi, 13 tháng Mười âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 11/2026 →

Bảng trên xếp hạng theo lịch pháp chung. Cùng một ngày vẫn có thể xung tuổi người đứng chủ sự.Tìm ngày xuất hành đẹp nhất theo ngày tháng năm sinh của bạn
Chọn ngày theo Bát Tự

Chọn tháng khác