Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 2/2027

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 2/2027

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 6/2Thứ BảyNgày tốt · 83/100Ngày Bính Thìn, mùng 1 tháng Giêng âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 21/2Chủ nhậtNgày tốt · 82/100Ngày Tân Mùi, 16 tháng Giêng âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 17/2Thứ TưNgày tốt · 81/100Ngày Đinh Mão, 12 tháng Giêng âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 26/2Thứ SáuNgày khá · 77/100Ngày Bính Tý, 21 tháng Giêng âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 9/2Thứ BaNgày khá · 74/100Ngày Kỷ Mùi, mùng 4 tháng Giêng âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  6. 24/2Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Giáp Tuất, 19 tháng Giêng âm lịch, trực Thành · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 14/2Chủ nhậtNgày khá · 72/100Ngày Giáp Tý, mùng 9 tháng Giêng âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  8. 1/2Thứ HaiNgày khá · 69/100Ngày Tân Hợi, 25 tháng Chạp âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 2/2027

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 10/2Thứ TưNên cân nhắc · 11/100Ngày Canh Thân, mùng 5 tháng Giêng âm lịch, trực Phá · Ngày Nguyệt Kỵ
  2. 2/2Thứ BaNên cân nhắc · 22/100Ngày Nhâm Tý, 26 tháng Chạp âm lịch, trực Bế
  3. 23/2Thứ BaNên cân nhắc · 22/100Ngày Quý Dậu, 18 tháng Giêng âm lịch, trực Nguy · Ngày Tam Nương
  4. 15/2Thứ HaiNên cân nhắc · 23/100Ngày Ất Sửu, mùng 10 tháng Giêng âm lịch, trực Bế

Xem ngày xuất hành các tháng khác