Lịch ngày tốt

Tháng 11/2026

Kết quả hiện tại là ngày tốt chungNhập ngày giờ sinh để xem sát với bạn hơnNhập hồ sơ để xem ngày theo năm sinh và Nhật chủ.
Điểm lịch pháp chung0 ngày nổi bật cho tổng quan

Ưu tiên các ngày có điểm cao, sau đó xem chi tiết giờ hoàng đạo và tuổi xung trước khi quyết định.

CNT2T3T4T5T6T7
1Nên cân nhắcKỷ Mão30/100
2Trung bìnhCanh Thìn46/100
3Nên cân nhắcTân Tỵ35/100
4Trung bìnhNhâm Ngọ58/100
5Nên cân nhắcQuý Mùi32/100
6Ngày kháGiáp Thân76/100
7Trung bìnhẤt Dậu52/100
8Nên cân nhắcBính Tuất43/100
9Ngày kháĐinh Hợi73/100
10Trung bìnhMậu Tý46/100
11Ngày kháKỷ Sửu62/100
12Trung bìnhCanh Dần52/100
13Nên cân nhắcTân Mão27/100
14Trung bìnhNhâm Thìn57/100
15Nên cân nhắcQuý Tỵ11/100
16Trung bìnhGiáp Ngọ48/100
17Ngày tốtẤt Mùi90/100
18Nên cân nhắcBính Thân26/100
19Trung bìnhĐinh Dậu48/100
20Nên cân nhắcMậu Tuất43/100
21Trung bìnhKỷ Hợi49/100
22Nên cân nhắcCanh Tý41/100
23Trung bìnhTân Sửu60/100
24Trung bìnhNhâm Dần51/100
25Trung bìnhQuý Mão50/100
26Trung bìnhGiáp Thìn51/100
27Nên cân nhắcẤt Tỵ30/100
28Trung bìnhBính Ngọ53/100
29Ngày kháĐinh Mùi75/100
30Nên cân nhắcMậu Thân10/100

Cách chọn ngày tốt trong tháng 11/2026

Lịch tháng giúp bạn quét nhanh các ngày có điểm tốt, sau đó mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo, tuổi xung và việc nên làm. Với việc lớn, hãy nhập năm sinh hoặc lập lá số Bát Tự để kiểm tra sâu hơn.