Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 3/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 3/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 18/3Thứ TưNgày tốt · 100/100Ngày Tân Mão, 30 tháng Giêng âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 30/3Thứ HaiNgày tốt · 85/100Ngày Quý Mão, 12 tháng Hai âm lịch, trực Kiến · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  3. 10/3Thứ BaNgày tốt · 81/100Ngày Quý Mùi, 22 tháng Giêng âm lịch, trực Định · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 3/3Thứ BaNgày khá · 77/100Ngày Bính Tý, 15 tháng Giêng âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 22/3Chủ nhậtNgày khá · 77/100Ngày Ất Mùi, mùng 4 tháng Hai âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  6. 6/3Thứ SáuNgày khá · 76/100Ngày Kỷ Mão, 18 tháng Giêng âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  7. 26/3Thứ NămNgày khá · 71/100Ngày Kỷ Hợi, mùng 8 tháng Hai âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  8. 28/3Thứ BảyNgày khá · 66/100Ngày Tân Sửu, mùng 10 tháng Hai âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 3/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 8/3Chủ nhậtNên cân nhắc · 14/100Ngày Tân Tỵ, 20 tháng Giêng âm lịch, trực Mãn · Ngày Sát Chủ âm
  2. 31/3Thứ BaNên cân nhắc · 21/100Ngày Giáp Thìn, 13 tháng Hai âm lịch, trực Trừ · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
  3. 25/3Thứ TưNên cân nhắc · 22/100Ngày Mậu Tuất, mùng 7 tháng Hai âm lịch, trực Nguy · Ngày Tam Nương
  4. 13/3Thứ SáuNên cân nhắc · 24/100Ngày Bính Tuất, 25 tháng Giêng âm lịch, trực Nguy · Ngày Thọ Tử

Xem ngày xuất hành các tháng khác