Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 10/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 10/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 28/10Thứ TưNgày tốt · 95/100Ngày Ất Hợi, 19 tháng Chín âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 25/10Chủ nhậtNgày tốt · 93/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  3. 13/10Thứ BaNgày tốt · 92/100Ngày Canh Thân, mùng 4 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  4. 15/10Thứ NămNgày khá · 75/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 6 tháng Chín âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 2/10Thứ SáuNgày khá · 70/100Ngày Kỷ Dậu, 22 tháng Tám âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  6. 3/10Thứ BảyNgày khá · 70/100Ngày Canh Tuất, 23 tháng Tám âm lịch, trực Trừ · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 16/10Thứ SáuNgày khá · 69/100Ngày Quý Hợi, mùng 7 tháng Chín âm lịch, trực Trừ · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  8. 20/10Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Đinh Mão, 11 tháng Chín âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 10/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 17/10Thứ BảyNên cân nhắc · 1/100Ngày Giáp Tý, mùng 8 tháng Chín âm lịch, trực Mãn · Ngày Sát Chủ dương
  2. 9/10Thứ SáuNên cân nhắc · 23/100Ngày Bính Thìn, 29 tháng Tám âm lịch, trực Phá
  3. 10/10Thứ BảyNên cân nhắc · 24/100Ngày Đinh Tỵ, mùng 1 tháng Chín âm lịch, trực Nguy
  4. 21/10Thứ TưNên cân nhắc · 25/100Ngày Mậu Thìn, 12 tháng Chín âm lịch, trực Phá

Xem ngày xuất hành các tháng khác