Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 8/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 8/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 22/8Thứ BảyNgày tốt · 97/100Ngày Mậu Thìn, mùng 10 tháng Bảy âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 16/8Chủ nhậtNgày tốt · 83/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 4 tháng Bảy âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 18/8Thứ BaNgày tốt · 83/100Ngày Giáp Tý, mùng 6 tháng Bảy âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 10/8Thứ HaiNgày khá · 72/100Ngày Bính Thìn, 28 tháng Sáu âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 30/8Chủ nhậtNgày khá · 70/100Ngày Bính Tý, 18 tháng Bảy âm lịch, trực Định · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  6. 5/8Thứ TưNgày khá · 69/100Ngày Tân Hợi, 23 tháng Sáu âm lịch, trực Định · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 12/8Thứ TưNgày khá · 69/100Ngày Mậu Ngọ, 30 tháng Sáu âm lịch, trực Khai · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  8. 26/8Thứ TưNgày khá · 69/100Ngày Nhâm Thân, 14 tháng Bảy âm lịch, trực Kiến · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 8/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 9/8Chủ nhậtNên cân nhắc · 1/100Ngày Ất Mão, 27 tháng Sáu âm lịch, trực Nguy · Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ dương
  2. 8/8Thứ BảyNên cân nhắc · 3/100Ngày Giáp Dần, 26 tháng Sáu âm lịch, trực Phá
  3. 15/8Thứ BảyNên cân nhắc · 7/100Ngày Tân Dậu, mùng 3 tháng Bảy âm lịch, trực Trừ · Ngày Tam Nương
  4. 29/8Thứ BảyNên cân nhắc · 15/100Ngày Ất Hợi, 17 tháng Bảy âm lịch, trực Bình · Ngày Sát Chủ âm

Xem ngày xuất hành các tháng khác