Xem ngày xuất hành tháng 5/2026
Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.
8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 5/2026
Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.
Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.
- 15/5Thứ SáuNgày tốt · 100/100Ngày Kỷ Sửu, 29 tháng Ba âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
- 20/5Thứ TưNgày tốt · 100/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 4 tháng Tư âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
- 27/5Thứ TưNgày tốt · 94/100Ngày Tân Sửu, 11 tháng Tư âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
- 4/5Thứ HaiNgày tốt · 82/100Ngày Mậu Dần, 18 tháng Ba âm lịch, trực Khai · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
- 6/5Thứ TưNgày tốt · 78/100Ngày Canh Thìn, 20 tháng Ba âm lịch, trực BếGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 24/5Chủ nhậtNgày tốt · 78/100Ngày Mậu Tuất, mùng 8 tháng Tư âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 5/5Thứ BaNgày khá · 77/100Ngày Kỷ Mão, 19 tháng Ba âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
- 12/5Thứ BaNgày khá · 74/100Ngày Bính Tuất, 26 tháng Ba âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 5/2026
Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.
- 13/5Thứ TưNên cân nhắc · 1/100Ngày Đinh Hợi, 27 tháng Ba âm lịch, trực Phá · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
- 19/5Thứ BaNên cân nhắc · 1/100Ngày Quý Tỵ, mùng 3 tháng Tư âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
- 23/5Thứ BảyNên cân nhắc · 11/100Ngày Đinh Dậu, mùng 7 tháng Tư âm lịch, trực Định · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Sát Chủ dương
- 14/5Thứ NămNên cân nhắc · 20/100Ngày Mậu Tý, 28 tháng Ba âm lịch, trực Nguy
Xem ngày xuất hành các tháng khác
Kiến thức hỗ trợ
Đọc thêm trước khi chọn ngày xuất hành
Các bài nền tảng giúp bạn hiểu kết quả trong lịch ngày tốt và biết khi nào cần xét thêm tuổi, Bát Tự cá nhân.
Ngày hoàng đạo là gì?Hiểu nền tảng ngày hoàng đạo, hắc đạo và cách dùng lịch ngày tốt cho việc quan trọng.Giờ hoàng đạo là gì?Cách chọn khung giờ tốt trong ngày và khi nào nên ưu tiên giờ hơn ngày.Xem ngày tốt khai trươngCác tiêu chí cần xét khi mở hàng, khai trương hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.Xem ngày tốt cưới hỏiCách xem ngày cưới hỏi theo lịch, tuổi và vì sao nên xét thêm lá số cá nhân.