Chi tiết ngày

Ngày 07/10/2026 có tốt không?

Đây là ngày Giáp Dần (Đại Khê Thủy), âm lịch 27 tháng Tám âm lịch, hoàng đạo do sao Thanh Long trực nhật, trực Chấp và sao Sâm trong nhị thập bát tú. Ngày này xung tuổi Mậu Thân, đồng thời phạm Ngày Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Nên cân nhắc

07/10/2026

Nên cân nhắc. Ngày Giáp Dần, hoàng đạo, trực Chấp, sao Sâm.

34/100
Ngày này rơi vào 2 kiêng kỵ của lịch Việt
  • Ngày Tam Nương. Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật. Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.
Âm lịch27 tháng Tám âm lịch
NgàyGiáp DầnĐại Khê Thủy
Tháng / NămĐinh DậuNăm Bính Ngọ
Thần trực nhậtThanh LongHoàng đạo
Thập nhị trựcTrực ChấpNắm giữ, xây dựng, bắt giữ. Kỵ mở kho, di dời.
Nhị thập bát túSao SâmCát tú

Việc nên làm

Tắm gội tẩy trầnBắt sâu bọNhập liệmTrừ phục (mãn tang)Thành phục (mặc tang)Phá thổ (mộ phần)Cải tángAn táng

Việc nên tránh

Tế tự, cúng lễCưới hỏiAn sàng (kê giường)Khai trương, mở hàngNhập trạch (về nhà mới)Thăm người bệnhThượng lương (cất nóc)

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

23:00-01:00Thanh LongCầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngSửa chữa nhà cửa, Lợp nhà, Chuyển nhà
Dần03:00-05:00Thiên Hình
Mão05:00-07:00Chu Tước
Thìn07:00-09:00Kim QuỹĐính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, mở hàng
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcCầu phúc, Lập đàn trai tiếu, Đính hôn
Ngọ11:00-13:00Bạch Hổ
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Xuất hành
Thân15:00-17:00Thiên Lao
Dậu17:00-19:00Huyền Vũ
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCầu phúc, Cầu tự (cầu con), Đính hôn
Hợi21:00-23:00Câu Trần

Tuổi xung ngày này

Xung tuổi Mậu Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân.

Nhâm ThânGiáp ThânBính ThânMậu ThânCanh Thân

Tuổi in đậm là xung mạnh nhất (thiên khắc địa xung). Người tuổi xung nên tránh đứng chủ lễ.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Bắc

Xuất hành đầu ngày theo hướng Hỷ thần để cầu việc thuận, theo hướng Tài thần khi đi giao dịch.

Cát thần

Nguyệt KhôngGiải ThầnNgũ HợpThanh LongMinh Phệ Đối

Hung sát

Kiếp SátTiểu HaoTứ PhếQuy KỵBát Chuyên

Luận nhanh

  • Ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Thanh Long.
  • Trực Chấp: Nắm giữ, xây dựng, bắt giữ. Kỵ mở kho, di dời.
  • Nhị thập bát tú: sao Sâm, thuộc nhóm cát tú.
  • Có hung sát trọng yếu: Kiếp Sát, Tứ Phế.
  • Ngày Tam Nương: Dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành và khởi sự việc lớn trong ngày Tam Nương.
  • Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày đại kỵ trong năm, kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, động thổ, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày Giáp không nên mở kho xuất tiền, tài vật dễ hao tán.
  • Ngày Dần không nên cúng tế, thần linh khó chứng giám.
Ngày này xung tuổi Mậu Thân. Còn tuổi của bạn thì sao?Xem ngày này có hợp với Bát Tự của bạn không?
Lập lá số miễn phí

Kết quả mang tính tham khảo theo lịch pháp và mệnh lý truyền thống, không thay thế tư vấn pháp lý, tài chính, y tế hoặc quyết định chuyên môn.

Ngày liền kề và ngày tốt khác trong tháng 10/2026

Nếu ngày 07/10/2026 chưa ưng ý, so thêm với các ngày sát bên hoặc những ngày điểm cao khác trong cùng tháng trước khi chốt.

Xem ngày 07/10/2026 theo từng loại việc

Cùng một ngày có thể hợp việc này mà kỵ việc kia. Mỗi trang dưới đây xếp hạng riêng cả tháng 10/2026 cho một loại việc.

Các tuổi bị xung trong ngày 07/10/2026

Xung tuổi Mậu Thân (Khỉ), kỵ với người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh đứng chủ lễ. Mở trang tuổi để xem những ngày nào trong 60 ngày tới hợp hơn với họ.

Cách dùng kết quả xem ngày

Nếu chỉ làm việc thường ngày, bạn có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo và tránh những việc công cụ đã cảnh báo. Nếu là việc lớn như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc ký hợp đồng, nên xem thêm tuổi và lá số cá nhân để có quyết định chắc hơn.